Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 储藏 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔcáng] 1. cất giữ; bảo tàng; tàng trữ; dự trữ; tích trữ; cất。保藏。
储藏室。
nhà bảo tàng.
把不用的器具储藏起来。
đem những đồ đạc không dùng đến cất đi.
2. trữ; chứa; đựng。蕴藏。
储藏量。
trữ lượng.
铁矿储藏丰富。
mỏ thép có trữ lượng phong phú.
储藏室。
nhà bảo tàng.
把不用的器具储藏起来。
đem những đồ đạc không dùng đến cất đi.
2. trữ; chứa; đựng。蕴藏。
储藏量。
trữ lượng.
铁矿储藏丰富。
mỏ thép có trữ lượng phong phú.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 藏
| tàng | 藏: | tành hình; tàng thư; tàng cây; tàng tàng |
| tạng | 藏: | Đạo tạng, Tây Tạng |

Tìm hình ảnh cho: 储藏 Tìm thêm nội dung cho: 储藏
