Từ: đạo trung dung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đạo trung dung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đạo • trung • dung

Dịch đạo trung dung sang tiếng Trung hiện đại:

中道 《中庸之道。参看〖中庸〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đạo

đạo导:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo導:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
đạo盗:đạo tặc
đạo盜:đạo tặc
đạo稻:đạo cốc (hạt lúa), đạo khang (cám)
đạo蹈:vũ đạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung中:trung tâm
trung忠:trung hiếu
trung盅:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung衷:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: dung

dung佣:nữ dung (người làm)
dung墉:cao dung (tường quanh thành)
dung容:dung dị; dung lượng; dung nhan
dung庸:dung ngôn; dung tục
dung慵:dung nhân (mệt mỏi)
dung搈: 
dung榕:dung (cây đa)
dung溶:dung dịch
dung熔:xuân tuyết dị dung (tuyết sắp tan)
dung蓉:phù dung
dung融:dung hoá (chất đặc gặp nóng chảy lỏng); dung hợp
dung鏞:dung (chuông lớn)
dung镛:dung (chuông lớn)
dung鎔:dung (lò đúc)
dung鱅:dung (loại cá chép)

Gới ý 15 câu đối có chữ đạo:

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

志同道合,意厚情長

Chí đồng đạo hợp,ý hậu tình trường

Chí cùng ý hợp,Ý sâu tình dài

志同道合,花好月圓

Chí đồng đạo hợp,Hoa hảo nguyệt viên

Chí cùng đạo hợp,Hoa đẹp trăng tròn

祇道荊庭常聚首,寧知雁陣條離群

Chi đạo kinh đình thường tụ thủ,Ninh tri nhạn trận điều ly quần

Chỉnói sân gai thường tụ hội,Nào hay bầy nhạn lại ly đàn

đạo trung dung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đạo trung dung Tìm thêm nội dung cho: đạo trung dung