Từ: 低栏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低栏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低栏 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīlán] chạy vượt rào thấp (môn thi đấu thể thao của nữ)。女子径赛项目之一,规定距离为80米,栏架高76.2厘米;规定距离为100米,栏架高84厘米。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 栏

lan:cây mộc lan
低栏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低栏 Tìm thêm nội dung cho: 低栏