Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 低陷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 低陷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 低陷 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīxiàn] trũng; thấp。低洼;低凹。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 低

đay:đay đảy; đay nghiến
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đê:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陷

hoắm:sâu hoắm
hãm:giam hãm, vây hãm; hãm hại
hóm:hóm hỉnh
hẩm: 
hẳm:bờ hẳm (dốc xuống, sụp xuống sâu)
hỏm:lỗ hỏm (sâu lõm vào)
低陷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 低陷 Tìm thêm nội dung cho: 低陷