Từ: 确信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 确信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 确信 trong tiếng Trung hiện đại:

[quèxìn] 1. vững tin; tin chắc。确实的相信;坚信。
我们确信共产主义一定能实现。
chúng tôi tin rằng chủ nghĩa cộng sản nhất định sẽ thành hiện thực.
2. tin xác thực; tin chính xác。确实的信息。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 确

xác:xác chứng, xác nhận, xác định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
确信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 确信 Tìm thêm nội dung cho: 确信