Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa họ trong tiếng Việt:
["- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Thổ"]["- 1 dt 1. Khối người cùng tổ tiên, cùng dòng máu: Thấy người sang bắt quàng làm họ (tng) 2. Nhóm sinh vật cùng một bộ và gồm nhiều chi khác nhau: Cây lúa, cây ngô, cây mía thuộc họ hoà bản.","- tt Có quan hệ cùng dòng máu: Anh em .","- 2 dt Tổ chức góp tiền, góp gạo từng tháng để người nào cần trước thì lấy trước cả số tiền chung: Các bà bán hàng hay chơi họ với nhau để cho khi cần, ai cũng có vốn được (HgĐThuý).","- 3 đt Đại từ ngôi thứ ba về số nhiều thường chỉ những người mà mình không kính trọng: Những anh ấy cứ tưởng là họ hơn hẳn mọi người.","- 4 tht Tiếng người đi cày dùng để bảo trâu dừng lại: Sáng tai họ; điếc tai cày (tng)."]Dịch họ sang tiếng Trung hiện đại:
表 《中表(亲戚)。》anh em họ表兄弟。
从 《堂房(亲属)。》
anh họ.
从兄。
其 《他(她、它); 他(她、它)们。》
氏 《姓(张氏是"姓张的")。》
他们 《代词, 称自己和对方以外的若干人。》
她们 《代词, 称自己和对方以外的若干女性。注意:在书面上, 若干人全是女性时用"她们", 有男有女时用"他们", 不用"他(她)们"。》
姓 《表明家族的字。》
姓氏 《表明家族的字。姓和氏本有分别, 姓起于女系, 氏起于男系。后来说姓氏, 专指姓。》
家族 《以血统关系为基础而形成的社会组织, 包括同一血统的几辈人。》
种属。
标会; 抓会; 摇会。
Nghĩa chữ nôm của chữ: họ
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𪭘: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𬇋: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| họ | 𣱆: | dòng họ, họ hàng; họ tên |

Tìm hình ảnh cho: họ Tìm thêm nội dung cho: họ
