Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: công thần có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ công thần:
công thần
Bề tôi có công lao.Danh hiệu ban cho bề tôi có công (đời Đường, Tống và Minh).Chỉ người có công góp phần làm xong việc gì hoặc giúp đỡ người nào đó.
Nghĩa công thần trong tiếng Việt:
- Quan có công lớn.
Dịch công thần sang tiếng Trung hiện đại:
功臣 《有功劳的臣子, 泛指对某项事业有显著功劳的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: công
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
| công | 蚣: | ngô công (con rết) |
| công | 釭: | |
| công | 䲨: | chim công, lông công |
| công | 䲲: | chim công, lông công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thần
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
| thần | 娠: | thần (thời kì mang thai) |
| thần | 宸: | thần (buồng trong) |
| thần | 晨: | bần thần |
| thần | 神: | thần tiên; tinh thần |
| thần | 脣: | thần (môi), bần thần |
| thần | 臣: | thần dân, thần tử |
| thần | 辰: | tinh thần |

Tìm hình ảnh cho: công thần Tìm thêm nội dung cho: công thần
