Từ: 妙算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 妙算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

diệu toán
Trù liệu, mưu tính thần tình. ☆Tương tự:
kì mưu
謀,
thần toán
算.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
妙算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 妙算 Tìm thêm nội dung cho: 妙算