Từ: 起居 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 起居:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 起居 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐjū] sinh hoạt thường ngày; cuộc sống thường ngày。指日常生活。
孩子在托儿所饮食起居都有规律。
trẻ con ở nhà trẻ, ăn uống sinh hoạt đều có nề nếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử
起居 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 起居 Tìm thêm nội dung cho: 起居