Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 边式 trong tiếng Trung hiện đại:
[biān·shi] 方
1. nhí nhảnh; xinh tươi láu lỉnh; tinh nghịch。(装束、体态)漂亮俏皮。
2. thoải mái; dứt khoát (động tác của diễn viên)。戏曲演员的表演动作潇洒利落。
1. nhí nhảnh; xinh tươi láu lỉnh; tinh nghịch。(装束、体态)漂亮俏皮。
2. thoải mái; dứt khoát (động tác của diễn viên)。戏曲演员的表演动作潇洒利落。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |

Tìm hình ảnh cho: 边式 Tìm thêm nội dung cho: 边式
