Cao su chống va đập cửa

Từ: 大乱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大乱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàluàn] đại loạn; lộn xộn。秩序严重破坏;大骚乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乱

loàn:lăng loàn
loạn:nổi loạn
大乱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大乱 Tìm thêm nội dung cho: 大乱