thượng ngọ
Khoảng thời gian từ 1 giờ đêm tới 12 giờ trưa. Cũng coi là thời gian từ buổi sớm tới chánh ngọ (đúng 12 giờ trưa).
§ Cũng gọi là
thượng bán thiên
上半天. ☆Tương tự:
thượng trú
上晝. ★Tương phản:
hạ ngọ
下午.
Nghĩa của 上午 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 午
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |

Tìm hình ảnh cho: 上午 Tìm thêm nội dung cho: 上午
