Từ: 划价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 划价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 划价 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàjià] phòng thu phí (trong bệnh viện)。(医院药房)计算患者药费和其他医疗费用,把款额写在处方上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
划价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 划价 Tìm thêm nội dung cho: 划价