Từ: 何谓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 何谓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 何谓 trong tiếng Trung hiện đại:

[héwèi] 1. cái gì gọi là; cái gì là; thế nào là; là gì。什么叫做;什么是。
何谓灵感?
cái gì gọi là linh cảm?
何谓幸福?
cái gì gọi là hạnh phúc?
2. chỉ cái gì; có ý nghĩa gì。指什么;是什么意思(后面常带"也"字)。
此何谓也?
cái đó có ý nghĩa gì?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 何

:gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường)
:hà hơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谓

vị:vị chi, vô vị
何谓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 何谓 Tìm thêm nội dung cho: 何谓