Từ: 头路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 头路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 头路 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóulù] 1. hạng nhất; loại một; thượng hạng (hàng hoá)。头等的(货物等)。
2. đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa。头发朝不同方向梳时中间露出头皮的一道缝儿。
3. đầu mối。头绪。
摸不着头路
không lần ra được đầu mối.
4. nghề nghiệp; chức nghiệp。职业、门路。
在这里找头路可难了!
ở đây tìm một việc làm rất khó!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
头路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 头路 Tìm thêm nội dung cho: 头路