Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 头路 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóulù] 1. hạng nhất; loại một; thượng hạng (hàng hoá)。头等的(货物等)。
2. đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa。头发朝不同方向梳时中间露出头皮的一道缝儿。
3. đầu mối。头绪。
摸不着头路
không lần ra được đầu mối.
4. nghề nghiệp; chức nghiệp。职业、门路。
在这里找头路可难了!
ở đây tìm một việc làm rất khó!
2. đường ngôi; đường rẽ ngôi; đường giữa。头发朝不同方向梳时中间露出头皮的一道缝儿。
3. đầu mối。头绪。
摸不着头路
không lần ra được đầu mối.
4. nghề nghiệp; chức nghiệp。职业、门路。
在这里找头路可难了!
ở đây tìm một việc làm rất khó!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 路
| lần | 路: | lần bước |
| lọ | 路: | lọ là |
| lồ | 路: | khổng lồ |
| lộ | 路: | quốc lộ |
| lựa | 路: | lựa chọn |
| trò | 路: | học trò |
| trọ | 路: | ở trọ |

Tìm hình ảnh cho: 头路 Tìm thêm nội dung cho: 头路
