Từ: 盎格鲁撒克逊人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盎格鲁撒克逊人:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 盎 • 格 • 鲁 • 撒 • 克 • 逊 • 人
Nghĩa của 盎格鲁撒克逊人 trong tiếng Trung hiện đại:
[ànggélǔ-Sākèxùnrén] người Ăng-glô Xắc-xông; Anglo-Saxon。公元五世纪时,迁居英国不列颠的以盎格鲁和撒克逊为主的日耳曼人。这两个部落最早住在北欧日德兰半岛南部。(盎格鲁撒克逊,英Anglo-Saxon)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盎
| ang | 盎: | cái ang đong thóc |
| áng | 盎: | trà áng (cái ấm) |
| ăng | 盎: | ăng ẳng, ăng ắc (đầy tràn) |
| đám | 盎: | đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 格
| cách | 格: | cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách |
| ghếch | 格: | ghếch chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲁
| lỗ | 鲁: | nước Lỗ, cái lỗ, lỗ lãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 撒
| rát | 撒: | rát ma (nhát ma), rút rát (nhút nhát) |
| tát | 撒: | tát nước |
| tản | 撒: | tản ra, người tản dần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逊
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |