nỗ lực
Gắng sức, hết sức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Vị ngã tạ Quan Đông chư công, nỗ lực dĩ quốc gia vi niệm
為我謝關東諸公, 努力以國家為念 (Đệ cửu hồi) Xin vì tôi mà nói với các bạn ở Quan Đông hết sức lo tính việc nước.☆Tương tự:
cực lực
極力,
kiệt lực
竭力,
tận lực
盡力.★Tương phản:
giải đãi
懈怠.
Nghĩa của 努力 trong tiếng Trung hiện đại:
努力工作。
nỗ lực công tác.
努力学习。
nỗ lực học tập.
大家再努一把力。
mọi người cố gắng lên một chút nữa nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 努
| nỗ | 努: | nỗ lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 努力 Tìm thêm nội dung cho: 努力
