Chữ 蚘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚘, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚘:

蚘 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蚘

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 虫 尤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 尤
  • chùng, hủy, trùng
  • vưu
  • hồi [hồi]

    U+8698, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4;

    hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚘

    Tục dùng như chữ hồi .
    hồi (gdhn)

    Chữ gần giống với 蚘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Dị thể chữ 蚘

    , , ,

    Chữ gần giống 蚘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚘

    hồi: 
    蚘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚘 Tìm thêm nội dung cho: 蚘