Chữ 蚘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蚘, chiết tự chữ HỒI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蚘:

蚘 hồi

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蚘

蚘

Chiết tự chữ 蚘

Chiết tự chữ hồi bao gồm chữ 虫 尤 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蚘 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 尤
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 尤 vưu
  • hồi [hồi]

    U+8698, tổng 10 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui2;
    Việt bính: wui4;

    蚘 hồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 蚘

    Tục dùng như chữ hồi 蛔.
    hồi (gdhn)

    Chữ gần giống với 蚘:

    䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,

    Dị thể chữ 蚘

    痐, 蛔, 蛕,

    Chữ gần giống 蚘

    蜀, 蝉, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘 Tự hình chữ 蚘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚘

    hồi蚘: 
    蚘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蚘 Tìm thêm nội dung cho: 蚘