Từ: lẻo lự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lẻo lự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lẻolự

Dịch lẻo lự sang tiếng Trung hiện đại:

谗谲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lẻo

lẻo𠖭:trong leo lẻo
lẻo:nói lẻo
lẻo𣱾:xanh leo lẻo
lẻo𬈚:trong leo lẻo
lẻo:trong leo lẻo
lẻo𧾿:lẻo đẻo

Nghĩa chữ nôm của chữ: lự

lự:tư lự
lự:tư lự
lự𢥈:tư lự
lự:lự (lọc sạch): lự khí
lự:lự (lọc sạch): lự khí
lự:ngay tấp lự
lự:ngay tấp lự
lẻo lự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lẻo lự Tìm thêm nội dung cho: lẻo lự