Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: mưu kế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ mưu kế:
Nghĩa mưu kế trong tiếng Việt:
["- Kế hoạch tiến hành công việc."]Dịch mưu kế sang tiếng Trung hiện đại:
机关 《周密而巧妙的计谋。》计策; 计谋; 谞; 猷; 心术; 图谋; 策略 《为对付某人或某种情势而预先安排的方法或策略。》mưu kế sâu xa.
计谋深远。
奸计 《奸诈的计谋。》
谋; 方策 《主意; 计谋; 计策。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: mưu
| mưu | 牟: | mưu thủ bạo lợi (tìm lợi) |
| mưu | 謀: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
| mưu | 谋: | mưu trí, mưu tài, mưu sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kế
| kế | 継: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 继: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 繼: | kế tiếp; mẹ kế; vợ kế |
| kế | 薊: | kế (rau măng artichoke) |
| kế | 計: | kế hoạch; kế toán; mưu kế |
| kế | 髻: | kế (búi tóc củ hành) |

Tìm hình ảnh cho: mưu kế Tìm thêm nội dung cho: mưu kế
