Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: trư có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 8 kết quả cho từ trư:
Biến thể phồn thể: 豬;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
猪 trư
trơ, như "trơ trơ" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
trưa, như "buổi trưa" (gdhn)
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
猪 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 猪
Tục dùng như chữ trư 豬.Giản thể của chữ 豬.trơ, như "trơ trơ" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trư, như "trư (con lợn)" (btcn)
trưa, như "buổi trưa" (gdhn)
Nghĩa của 猪 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (豬)
[zhū]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TRƯ
heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
Từ ghép:
猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃
[zhū]
Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 12
Hán Việt: TRƯ
heo; lợn。哺乳动物,头大,鼻子和口吻都长,眼睛小,耳朵大,脚短,身体肥。肉供食用,皮可制革,鬃可制刷子和做其他工业原料。
Từ ghép:
猪倌 ; 猪獾 ; 猪猡 ; 猪排 ; 猪鬃
Chữ gần giống với 猪:
㹹, 㹺, 㹻, 㹼, 㹽, 㹾, 㹿, 㺀, 猇, 猉, 猊, 猎, 猓, 猔, 猕, 猖, 猗, 猘, 猙, 猚, 猛, 猜, 猝, 猞, 猟, 猡, 猪, 猫, 猪, 𤟛,Tự hình:

Pinyin: ju1, zu1, ju4;
Việt bính: zeoi1;
菹 trư, thư
Nghĩa Trung Việt của từ 菹
(Danh) Dưa muối.◇Lục Du 陸游: Thái khất lân gia tác trư mĩ, Tửu xa cận thị đái phôi hồn 菜乞鄰家作菹美, 酒賒近市帶醅渾 (Tuyết dạ 雪夜) Rau xin nhà hàng xóm làm dưa muối ngon, Rượu chưa lọc mua chịu ở chợ gần, mang về còn vẩn đục.
(Danh) Chỗ chằm nước cỏ mọc um tùm.
(Danh) Tương thịt, thịt băm nát.
◇Lễ Kí 禮記: Mi lộc vi trư 麋鹿為菹 (Thiếu nghi 少儀) Hươu nai làm thị băm.
(Động) Bằm nát xương thịt (một hình phạt tàn khốc thời xưa).
◇Hán Thư 漢書: Kiêu kì thủ, trư kì cốt nhục ư thị 梟其首, 菹其骨肉於市 (Hình pháp chí 刑法志) Bêu đầu, bằm nát xương thịt ở chợ.
§ Cũng đọc là thư.
thư, như "thư (hình săm)" (gdhn)
trư, như "trư (dưa chua; rong bèo)" (gdhn)
Nghĩa của 菹 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (葅)
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。
[zū]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: TỒ
1. vùng đầm lầy。多水草的沼泽地带。
2. dưa chua; dưa muối; đồ chua。酸菜。
3. thái nhỏ; thái vụn (rau, thịt)。切碎(菜、肉)。
Chữ gần giống với 菹:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 瀦;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
潴 trư
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
潴 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 潴
Giản thể của chữ 瀦.Nghĩa của 潴 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瀦)
[zhū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TRƯ
1. tích tụ (nước)。(水)积聚。
停潴
ngưng tụ; tích tụ
潴积
tích tụ
2. vũng nước; vũng nước đọng。水积聚的地方。
Từ ghép:
潴留
[zhū]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TRƯ
1. tích tụ (nước)。(水)积聚。
停潴
ngưng tụ; tích tụ
潴积
tích tụ
2. vũng nước; vũng nước đọng。水积聚的地方。
Từ ghép:
潴留
Dị thể chữ 潴
瀦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 櫫;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
橥 trư
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
橥 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 橥
Giản thể của chữ 櫫.Nghĩa của 橥 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫫)
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TRƯ
书
cọc buộc gia súc。拴牲口的小木桩。
[zhū]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: TRƯ
书
cọc buộc gia súc。拴牲口的小木桩。
Chữ gần giống với 橥:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 橥
櫫,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 猪;
Pinyin: zhu1, gou4, hu4, huo4;
Việt bính: zyu1
1. [匽豬] yển trư;
豬 trư
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
(Danh) Chỗ nước đọng.
§ Thông trư 瀦.
trư, như "trư (con lợn)" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trơ, như "trơ trơ" (btcn)
Pinyin: zhu1, gou4, hu4, huo4;
Việt bính: zyu1
1. [匽豬] yển trư;
豬 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 豬
(Danh) Heo, lợn.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Phi! Yêm chỉ đạo na cá Trịnh đại quan nhân, khước nguyên lai thị sát trư đích Trịnh đồ 呸! 俺只道那個鄭大官人, 卻原來是殺豬的鄭屠 (Đệ tam hồi) Hứ! Ta ngỡ đại quan nhân họ Trịnh nào, té ra là thằng Trịnh Đồ mổ lợn.
(Danh) Chỗ nước đọng.
§ Thông trư 瀦.
trư, như "trư (con lợn)" (vhn)
chưa, như "chưa được, chưa xong, chết chưa" (btcn)
trơ, như "trơ trơ" (btcn)
Nghĩa của 豬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 豕- Thỉ
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "猪"。同"猪"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "猪"。同"猪"。
Dị thể chữ 豬
猪,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 潴;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
瀦 trư
(Động) Tích chứa, tích tụ.
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
瀦 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 瀦
(Danh) Chỗ nước đọng.(Động) Tích chứa, tích tụ.
Chữ gần giống với 瀦:
瀦,Dị thể chữ 瀦
潴,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 橥;
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
櫫 trư
(Động) Yết trư 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
櫫 trư
Nghĩa Trung Việt của từ 櫫
(Danh) Cọc, cột ngắn.(Động) Yết trư 揭櫫 cắm nêu, làm hiệu.
Nghĩa của 櫫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhū]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "橥"。同"橥"。
Số nét: 19
Hán Việt:
xem "橥"。同"橥"。
Chữ gần giống với 櫫:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Dị thể chữ 櫫
橥,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: trư
| trư | 猪: | trư (con lợn) |
| trư | 菹: | trư (dưa chua; rong bèo) |
| trư | 葅: | trư (dưa chua; rong bèo) |
| trư | 豬: | trư (con lợn) |
| trư | 躇: | trần trừ |

Tìm hình ảnh cho: trư Tìm thêm nội dung cho: trư
