Từ: 佛像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 佛像 trong tiếng Trung hiện đại:

[fóxiàng] 1. tượng Phật。佛陀的像。
2. tượng thờ。泛指佛教供奉的神像。


Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
佛像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛像 Tìm thêm nội dung cho: 佛像