Cao su chống va đập cửa

Chữ 虏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虏, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虏:

虏 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 虏

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 虎 力 hoặc 虍 力 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虏 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 力
  • hổ
  • lực, sức, sực, sựt
  • 2. 虏 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 力
  • hô, hổ
  • lực, sức, sực, sựt
  • lỗ [lỗ]

    U+864F, tổng 8 nét, bộ Hổ 虍
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 虜;
    Pinyin: lu3, yi2, zhai4;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 虏

    Giản thể của chữ .
    lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (gdhn)

    Nghĩa của 虏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (虜)
    [lǔ]
    Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỖ
    1. bắt làm tù binh。打仗时捉住(敌人)。
    2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
    3. nô lệ thời cổ đại。古代指奴隶。
    4. quân giặc; bọn giặc。对敌方的蔑称。
    敌虏。
    bọn giặc.
    Từ ghép:
    虏获

    Chữ gần giống với 虏:

    , , ,

    Dị thể chữ 虏

    ,

    Chữ gần giống 虏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏 Tự hình chữ 虏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 虏

    lỗ:thua lỗ, lỗ lãi
    虏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虏 Tìm thêm nội dung cho: 虏