Cao su chống va đập cửa
Chữ 虏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虏, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虏:
虏
Biến thể phồn thể: 虜;
Pinyin: lu3, yi2, zhai4;
Việt bính: lou5;
虏 lỗ
lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (gdhn)
Pinyin: lu3, yi2, zhai4;
Việt bính: lou5;
虏 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 虏
Giản thể của chữ 虜.lỗ, như "thua lỗ, lỗ lãi" (gdhn)
Nghĩa của 虏 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (虜)
[lǔ]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: LỖ
1. bắt làm tù binh。打仗时捉住(敌人)。
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
3. nô lệ thời cổ đại。古代指奴隶。
4. quân giặc; bọn giặc。对敌方的蔑称。
敌虏。
bọn giặc.
Từ ghép:
虏获
[lǔ]
Bộ: 虍 (虍) - Hô
Số nét: 8
Hán Việt: LỖ
1. bắt làm tù binh。打仗时捉住(敌人)。
2. tù binh。打仗时捉住的敌人。
3. nô lệ thời cổ đại。古代指奴隶。
4. quân giặc; bọn giặc。对敌方的蔑称。
敌虏。
bọn giặc.
Từ ghép:
虏获
Dị thể chữ 虏
虜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虏
| lỗ | 虏: | thua lỗ, lỗ lãi |

Tìm hình ảnh cho: 虏 Tìm thêm nội dung cho: 虏
