Từ: 佛境 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佛境:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phật cảnh
Cảnh giới của Phật.
◎Như:
an trụ Phật cảnh
境.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佛

phất:phất phơ
phật:đức phật, phật giáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
kiểng: 
佛境 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佛境 Tìm thêm nội dung cho: 佛境