Chữ 境 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 境, chiết tự chữ CẢNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 境:

境 cảnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 境

Chiết tự chữ cảnh bao gồm chữ 土 竟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

境 cấu thành từ 2 chữ: 土, 竟
  • thổ, đỗ, độ
  • cánh, cạnh
  • cảnh [cảnh]

    U+5883, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging2
    1. [幻境] ảo cảnh, huyễn cảnh 2. [邊境] biên cảnh 3. [境地] cảnh địa 4. [境界] cảnh giới 5. [境內] cảnh nội 6. [境遇] cảnh ngộ 7. [境域] cảnh vực 8. [止境] chỉ cảnh 9. [佳境] giai cảnh 10. [入境] nhập cảnh 11. [佛境] phật cảnh 12. [事過境遷] sự quá cảnh thiên 13. [漸至佳境] tiệm chí giai cảnh 14. [仙境] tiên cảnh;

    cảnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 境

    (Danh) Biên giới, cương giới.
    ◎Như: biên cảnh
    biên giới.
    ◇Mạnh Tử : Thần thủy chí ư cảnh, vấn quốc chi đại cấm, nhiên hậu cảm nhập , , (Lương Huệ vương hạ ) Thần lúc đầu đến biên giới, hỏi về những điều cấm kị quan trọng của nước, rồi sau mới dám vào.

    (Danh)
    Nơi, chốn, địa phương, khu vực.
    ◎Như: tiên cảnh cõi tiên, thắng cảnh nơi đẹp.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Bố đông tây xung sát, như nhập vô nhân chi cảnh 西, (Đệ ngũ hồi) (Lã) Bố đánh bên đông phạt bên tây, như vào chốn không người.

    (Danh)
    Tình huống, tình trạng.
    ◎Như: thuận cảnh cảnh thuận, nghịch cảnh cảnh nghịch, gia cảnh tình huống trong nhà.

    (Danh)
    Trình độ, hạn định.
    ◎Như: học vô chỉ cảnh bể học mông mênh (việc học không có hạn định nào ngừng lại cả).
    cảnh, như "nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ" (vhn)

    Nghĩa của 境 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jìng]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CẢNH
    1. biên giới; cảnh; biên cương; ranh giới。疆界;边界。
    国境。
    biên giới đất nước.
    入境。
    nhập cảnh.
    2. nơi; chỗ; chốn; khu vực。地方;区域。
    渐入佳境。
    chìm dần vào cảnh đẹp.
    如入无人之境。
    như vào chỗ không người.
    3. tình huống; hoàn cảnh; cảnh ngộ。境况;境地。
    家境。
    gia cảnh.
    处境。
    hoàn cảnh.
    事过境迁。
    vật đổi sao dời.
    Từ ghép:
    境地 ; 境界 ; 境况 ; 境域 ; 境遇

    Chữ gần giống với 境:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡏯, 𡏽, 𡐗, 𡐘, 𡐙, 𡐚,

    Chữ gần giống 境

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境 Tự hình chữ 境

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 境

    cảnh:nhập cảnh, quá cảnh; cảnh ngộ
    kiểng: 
    境 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 境 Tìm thêm nội dung cho: 境