Từ: 作困兽斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作困兽斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 作 • 困 • 兽 • 斗

Nghĩa của 作困兽斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòkùnshòudòu] không ngừng khắc phục khó khăn。虽受困顿,亦要奋力相拼,抗挣不休。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác作:tuổi tác; tan tác
tố作:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn困:rập khuôn
khốn困:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽

thú兽:thú tính, dã thú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu斗:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu斗:điếu cày, điếu đóm
đấu斗:đấu gạo, đấu thóc
đẩu斗:ghế đẩu, sao bắc đẩu
作困兽斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作困兽斗 Tìm thêm nội dung cho: 作困兽斗