Từ: 作案 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作案:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作案 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuò"àn] gây án。进行犯罪活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 案

án:hương án (bàn thờ); án quyển (hồ sơ lưu)
作案 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作案 Tìm thêm nội dung cho: 作案