Từ: nhặt che mưa, thưa che gió có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhặt che mưa, thưa che gió:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhặtchemưa,thưachegió

Dịch nhặt che mưa, thưa che gió sang tiếng Trung hiện đại:

密的遮雨, 疏的挡风 《意即物尽其用。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhặt

nhặt:nhặt lấy
nhặt𫽰:chuyện nhỏ nhặt
nhặt:khoan nhặt
nhặt󰉘:chuyện nhỏ nhặt
nhặt𪰇:nhặt lấy
nhặt:mưa lặt nhặt, chuyện nhỏ nhặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: che

che󰁁:che đậy, che chắn
che:che chở
che𨑤:che đậy, che chắn
che𫑃: 
che𩂏:che đậy, che chắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: thưa

thưa𠽔:thưa rằng
thưa:thưa thớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: che

che󰁁:che đậy, che chắn
che:che chở
che𨑤:che đậy, che chắn
che𫑃: 
che𩂏:che đậy, che chắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: gió

gió𱢻:gió bão, mưa gió
gió: 
gió:gió bão, mưa gió
gió𬰅:gió bão, mưa gió
gió𫕲:gió bão, mưa gió
gió𫖾:gió bão, mưa gió
gió𬲂:gió bão, mưa gió
gió𬲇:gió bão, mưa gió
gió𩙋:gió bão, mưa gió
gió𩙌:gió bão, mưa gió
gió𫗄:gió bão, mưa gió
gió𫗃:gió bão, mưa gió
gió𩙍:gió bão, mưa gió
gió𲋊:gió bụi
nhặt che mưa, thưa che gió tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhặt che mưa, thưa che gió Tìm thêm nội dung cho: nhặt che mưa, thưa che gió