Từ: khánh thành có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ khánh thành:
Nghĩa khánh thành trong tiếng Việt:
["- Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong : Khánh thành nhà máy."]Dịch khánh thành sang tiếng Trung hiện đại:
揭幕 《在纪念碑、雕像等落成典礼的仪式上, 把蒙在上面的布揭开。》落成 《(建筑物)完工。》lễ cắt băng khánh thành.
落成典礼。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khánh
| khánh | 庆: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | : | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 慶: | khánh chúc, khánh hạ; quốc khánh |
| khánh | 磬: | chuông khánh |
| khánh | 罄: | khánh kiệt |
| khánh | 謦: | khánh khái (tiếng cười nói) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thành
| thành | 城: | thành trì |
| thành | : | lòng thành |
| thành | 成: | thành công |
| thành | 诚: | thành khẩn, lòng thành |
| thành | 誠: | thành khẩn, lòng thành |
Gới ý 15 câu đối có chữ khánh:
Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn
Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên
Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên
Cửu tuần khánh diễn thiên thu hỉ kiến huyên hoa chiêm ngọc lộ,Tứ đại xưng thương thất nguyệt hân quan bảo thụ ái kim phong
Chín mươi chúc thọ ngàn năm mừng thấy hoa huyên đầm sương ngọc,Bốn đời thành đạt, tháng bảy vui xem cây quý ngợp gió thu
Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên
Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người
Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình
Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình
Cúc tửu khánh hy linh, tam tử hỷ canh tam chúc,Huyên hoa thi cẩm thuế, cửu thu tần tụng cửu như
Tuổi hiếm xưa nay, rượu cúc ba con mừng ba chén,Khăn thêu rực rỡ hoa huyên chín tháng chúc chín như

Tìm hình ảnh cho: khánh thành Tìm thêm nội dung cho: khánh thành
