Từ: 作脸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作脸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 作脸 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòliǎn] giành vinh dự; giành vinh quang。争光;争气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脸

kiểm:đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)
作脸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作脸 Tìm thêm nội dung cho: 作脸