Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 燰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 燰, chiết tự chữ ÁY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 燰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 燰

Chiết tự chữ áy bao gồm chữ 火 愛 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

燰 cấu thành từ 2 chữ: 火, 愛
  • hoả, hỏa
  • ái, áy
  • []

    U+71F0, tổng 17 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wei1;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 燰


    áy, như "cỏ áy bóng tà (héo úa)" (vhn)

    Chữ gần giống với 燰:

    , 㷿, , , , , , , , , , , , , , , , 𤐓, 𤐚, 𤐛, 𤐜, 𤐝, 𤐠, 𤐡,

    Dị thể chữ 燰

    𬊺,

    Chữ gần giống 燰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 燰 Tự hình chữ 燰 Tự hình chữ 燰 Tự hình chữ 燰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 燰

    áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)
    燰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 燰 Tìm thêm nội dung cho: 燰