Từ: 历届 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历届:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 历届 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìjiè] khoá trước; nhiệm kỳ trước。过去各届。
历届毕业生。
sinh viên tốt nghiệp các khoá trước.
历届人民代表大会。
đại hội đại biểu các nhiệm kỳ trước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch:chênh lệch
lịch:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 届

giới:giới mãn (nhiệm kì)
历届 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历届 Tìm thêm nội dung cho: 历届