Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
trung niên
Tuổi khoảng bốn mươi, năm mươi.
Nghĩa của 中年 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngnián] trung niên (tuổi từ 40 đến 50)。四五十岁的年纪。
中年男子
đàn ông trung niên
人到中年
con người đến tuổi trung niên.
中年男子
đàn ông trung niên
人到中年
con người đến tuổi trung niên.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: 中年 Tìm thêm nội dung cho: 中年
