Từ: 净利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 净利:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 净利 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìnglì] lãi ròng; lời ròng。企业总收入中除去一切消耗费用和税款、利息等所剩下的利润(区别于"毛利")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

:phẳng lì; lì lợm
lời:lời lãi
lợi:ích lợi
净利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 净利 Tìm thêm nội dung cho: 净利