Cao su chống va đập cửa

Từ: 角速度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 角速度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 角速度 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎosùdù] tốc độ góc (số độ chuyển qua góc/đơn vị thời gian)。物体转动时在单位时间内所转过的角度。匀速转动的物体,角速度= 转过的角度/时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
角速度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 角速度 Tìm thêm nội dung cho: 角速度