Từ: 佳節 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 佳節:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giai tiết
Ngày tốt đẹp, ngày vui vẻ.

Nghĩa của 佳节 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiājié] ngày hội; ngày tốt; ngày vui vẻ; ngày lành。欢乐愉快的节日。
中秋佳节。
ngày tết Trung Thu vui vẻ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佳

dai:dai dẳng, nói dai, ngồi dai
giai:giai nhân; giai thoại
lai:lai láng
trai:con trai (nam)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 節

tiết:tiết tấu; khí tiết; thời tiết
tét:tét (rách toạc): tét đầu; bánh tét
típ:xa típ mũ tắp
tít:xa tít
tết:lễ tết
tịt:mù tịt
佳節 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 佳節 Tìm thêm nội dung cho: 佳節