Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蹁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹁, chiết tự chữ BIÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹁:
蹁
Pinyin: pian2;
Việt bính: pin4;
蹁 biên
Nghĩa Trung Việt của từ 蹁
(Tính) Chân đi xiên xẹo.(Tính) Méo, lệch, nghiêng (tư thế).
(Tính) Biên tiên 蹁躚: (1) Xinh đẹp.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ca âm vị tức, tảo kiến na biên tẩu xuất nhất cá nhân lai, biên tiên niệu na, đoan đích dữ nhân bất đồng 歌音未息, 早見那邊走出一個人來, 蹁躚嬝娜, 端的與人不同 (Đệ ngũ hồi) Tiếng ca chưa dứt, đã thấy một người (con gái) từ xa đi lại, xinh đẹp yểu điệu, quả thực khác hẳn với người thường. (2) Phơi phới, thướt tha (dáng như múa).
◇Tô Thức 蘇軾: Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên 夢一道士, 羽衣蹁躚 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.
biên (gdhn)
Nghĩa của 蹁 trong tiếng Trung hiện đại:
[pián]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 16
Hán Việt: BIỀN
chân đi xiêu vẹo; chân đi ngã nghiêng。形容行路脚不正。
Từ ghép:
蹁跹
Số nét: 16
Hán Việt: BIỀN
chân đi xiêu vẹo; chân đi ngã nghiêng。形容行路脚不正。
Từ ghép:
蹁跹
Chữ gần giống với 蹁:
䠍, 䠎, 䠏, 䠐, 䠑, 䠒, 䠓, 䠔, 䠕, 踰, 踱, 踳, 踴, 踵, 踶, 踸, 踹, 踼, 踽, 踾, 蹀, 蹁, 蹂, 蹄, 蹅, 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹁
| biên | 蹁: |

Tìm hình ảnh cho: 蹁 Tìm thêm nội dung cho: 蹁
