Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蹁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蹁, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹁:

蹁 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蹁

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 足 扁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蹁 cấu thành từ 2 chữ: 足, 扁
  • tú, túc
  • biển, bên, bẽn, thiên
  • biên [biên]

    U+8E41, tổng 16 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pian2;
    Việt bính: pin4;

    biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 蹁

    (Tính) Chân đi xiên xẹo.

    (Tính)
    Méo, lệch, nghiêng (tư thế).

    (Tính)
    Biên tiên
    : (1) Xinh đẹp.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Ca âm vị tức, tảo kiến na biên tẩu xuất nhất cá nhân lai, biên tiên niệu na, đoan đích dữ nhân bất đồng , , , (Đệ ngũ hồi) Tiếng ca chưa dứt, đã thấy một người (con gái) từ xa đi lại, xinh đẹp yểu điệu, quả thực khác hẳn với người thường. (2) Phơi phới, thướt tha (dáng như múa).
    ◇Tô Thức : Mộng nhất đạo sĩ, vũ y biên tiên , (Hậu Xích Bích phú ) Mộng thấy một đạo sĩ, áo lông phơi phới.
    biên (gdhn)

    Nghĩa của 蹁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pián]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 16
    Hán Việt: BIỀN
    chân đi xiêu vẹo; chân đi ngã nghiêng。形容行路脚不正。
    Từ ghép:
    蹁跹

    Chữ gần giống với 蹁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨂺, 𨂼, 𨂽, 𨂾, 𨃈, 𨃉, 𨃊, 𨃋, 𨃌, 𨃍, 𨃎, 𨃏, 𨃐, 𨃑,

    Chữ gần giống 蹁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁 Tự hình chữ 蹁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹁

    biên: 
    蹁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蹁 Tìm thêm nội dung cho: 蹁