Từ: 齐整 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 齐整:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 齐整 trong tiếng Trung hiện đại:

[qízhěng] chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn。整齐。
公路两旁的杨树长得很齐整。
hàng dương hai bên đường mọc rất đều đặn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐

chay:ăn chay, chay tịnh
tày:tày trời, người Tày
:té he; đái tè; thấp tè
tề:tề tựu; chỉnh tề; nhất tề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 整

choảnh: 
chảnh: 
chểnh:chểnh mảng
chệnh:chệnh choạng
chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh
xiềng:xiềng xích
xiểng: 
齐整 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 齐整 Tìm thêm nội dung cho: 齐整