Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 齐整 trong tiếng Trung hiện đại:
[qízhěng] chỉnh tề; gọn gàng; ngay ngắn。整齐。
公路两旁的杨树长得很齐整。
hàng dương hai bên đường mọc rất đều đặn.
公路两旁的杨树长得很齐整。
hàng dương hai bên đường mọc rất đều đặn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 齐整 Tìm thêm nội dung cho: 齐整
