Chữ 缧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缧, chiết tự chữ LUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缧:

缧 luy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 缧

缧

Chiết tự chữ 缧

Chiết tự chữ luy bao gồm chữ 丝 累 hoặc 纟 累 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缧 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 累
  • 丝 ti
  • 累 luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • 2. 缧 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 累
  • 纟 miên, mịch
  • 累 luy, luỵ, luỹ, lũy, lụy, lủi, mệt
  • luy [luy]

    U+7F27, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縲;
    Pinyin: lei2;
    Việt bính: leoi4;

    缧 luy

    Nghĩa Trung Việt của từ 缧

    Giản thể của chữ 縲.
    luy, như "luy (dây trói phạm nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 缧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纝)
    [léi]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 17
    Hán Việt: LUY
    书
    dây trói tù。捆绑犯人的绳索,借指牢狱。
    身陷缧。
    thân thể bị trói buộc.

    Chữ gần giống với 缧:

    缥, 缦, 缧, 缨, 缩, 缪, 缫,

    Dị thể chữ 缧

    縲,

    Chữ gần giống 缧

    绪, 缏, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缍, 缎, 缐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧 Tự hình chữ 缧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缧

    luy缧:luy (dây trói phạm nhân)
    缧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缧 Tìm thêm nội dung cho: 缧