Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缧, chiết tự chữ LUY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缧:
缧
Biến thể phồn thể: 縲;
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
缧 luy
luy, như "luy (dây trói phạm nhân)" (gdhn)
Pinyin: lei2;
Việt bính: leoi4;
缧 luy
Nghĩa Trung Việt của từ 缧
Giản thể của chữ 縲.luy, như "luy (dây trói phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 缧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (纝)
[léi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: LUY
书
dây trói tù。捆绑犯人的绳索,借指牢狱。
身陷缧。
thân thể bị trói buộc.
[léi]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: LUY
书
dây trói tù。捆绑犯人的绳索,借指牢狱。
身陷缧。
thân thể bị trói buộc.
Dị thể chữ 缧
縲,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缧
| luy | 缧: | luy (dây trói phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 缧 Tìm thêm nội dung cho: 缧
