Chữ 炖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炖, chiết tự chữ DON, ĐÔN, ĐÙN, ĐỐN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炖:

炖 đôn, đốn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 炖

Chiết tự chữ don, đôn, đùn, đốn bao gồm chữ 火 屯 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

炖 cấu thành từ 2 chữ: 火, 屯
  • hoả, hỏa
  • chồn, dùn, dồn, giùng, giỡn, nhún, sồn, thùn, truân, tòn, đún, đần, đốn, đồn
  • đôn, đốn [đôn, đốn]

    U+7096, tổng 8 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tun2, dun4, tun1;
    Việt bính: dan6 deon6;

    đôn, đốn

    Nghĩa Trung Việt của từ 炖

    Giản thể của chữ .

    đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
    don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
    đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)

    Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燉)
    [dùn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÔN
    1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
    清炖排骨
    hầm xương sườn.
    2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
    炖酒
    hâm rượu cách thuỷ
    炖药
    hâm thuốc

    Chữ gần giống với 炖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,

    Chữ gần giống 炖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖 Tự hình chữ 炖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 炖

    don:héo don (khô quắt)
    đôn:đôn kê (gà đun nhừ)
    đùn:lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)
    炖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 炖 Tìm thêm nội dung cho: 炖