Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 炖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 炖, chiết tự chữ DON, ĐÔN, ĐÙN, ĐỐN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炖:
炖 đôn, đốn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 炖
炖
Pinyin: tun2, dun4, tun1;
Việt bính: dan6 deon6;
炖 đôn, đốn
Nghĩa Trung Việt của từ 炖
Giản thể của chữ 燉.đùn, như "lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt)" (vhn)
don, như "héo don (khô quắt)" (gdhn)
đôn, như "đôn kê (gà đun nhừ)" (gdhn)
Nghĩa của 炖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燉)
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc
[dùn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÔN
1. hầm; ninh。烹调方法,加水烧开后用文火久煮使烂熟(多用于肉类)。
清炖排骨
hầm xương sườn.
2. chưng; chưng cách thuỷ; hâm。把东西盛在碗里,再把碗放在水里加热。
炖酒
hâm rượu cách thuỷ
炖药
hâm thuốc
Chữ gần giống với 炖:
㶦, 㶧, 㶨, 㶩, 炁, 炅, 炆, 炉, 炊, 炌, 炎, 炐, 炒, 炔, 炕, 炖, 炘, 炙, 炜, 炝, 炙, 𤆣, 𤆷, 𤆸, 𤆹, 𤆺, 𤆻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炖
| don | 炖: | héo don (khô quắt) |
| đôn | 炖: | đôn kê (gà đun nhừ) |
| đùn | 炖: | lửa cháy đùn đùn (lửa bốc ngùn ngụt) |

Tìm hình ảnh cho: 炖 Tìm thêm nội dung cho: 炖
