Từ: 胼胝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胼胝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胼胝 trong tiếng Trung hiện đại:

[piānzhī] chai。趼子。(jiǎn·zi)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胼

biền: 
bĩnh:bầu bĩnh; phá bĩnh
bẹn:bẹn háng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胝

chi:biền chi (mụn cơm)
đì:đì (bìu dái hay hạ nang)
胼胝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胼胝 Tìm thêm nội dung cho: 胼胝