Từ: 乖巧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 乖巧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quai xảo
Thông minh, lanh lợi.
◇Nho lâm ngoại sử 史:
Tha hữu nhất cá tiểu nữ nhi, sanh đắc thậm thị quai xảo, lão thê trước thật đông ái tha. Đái tại phòng lí, sơ đầu, khỏa cước, đô thị lão thê thân thủ đả ban
兒, 巧, . 裡, 頭, 腳, 扮 (Đệ nhị thập ngũ hồi).

Nghĩa của 乖巧 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāiqiǎo] 1. khôn ngoan; khôn khéo; hợp lòng người; được người ta thích。(言行等)合人心意;讨人喜欢。
2. lanh lợi; tinh khôn; lanh trí; thông minh。机灵。
乖巧伶俐
lanh lợi
又顽皮又乖巧的孩子。
đứa bé vừa bướng vừa lanh lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乖

quai:quai nón
quay:quay lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)
乖巧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 乖巧 Tìm thêm nội dung cho: 乖巧