Từ: 熬头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熬头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熬头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[áo·tour] ước ao (có được một cuộc sống tốt đẹp sau những ngày cực khổ)。经受艰难困苦后,可能获得很美好生活的希望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熬

ngao:ngao (rang khô); ngao hình (cố chịu hình)
ngào: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
熬头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熬头儿 Tìm thêm nội dung cho: 熬头儿