Chữ 伞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伞, chiết tự chữ TÀN, TÁN, TẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伞:

伞 tán, tản

Đây là các chữ cấu thành từ này: 伞

伞

Chiết tự chữ 伞

Chiết tự chữ tàn, tán, tản bao gồm chữ 人 丷 十 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

伞 cấu thành từ 3 chữ: 人, 丷, 十
  • 人 nhân, nhơn
  • 丷 bát
  • 十 thập
  • tán, tản [tán, tản]

    U+4F1E, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 傘;
    Pinyin: san3, zhuan4;
    Việt bính: saan3;

    伞 tán, tản

    Nghĩa Trung Việt của từ 伞

    Giản thể của chữ 傘.

    tàn, như "tàn lọng (tán che)" (gdhn)
    tán, như "tán che, tán cây" (gdhn)
    tản, như "tản (ô), núi Tản Viên" (gdhn)

    Nghĩa của 伞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (傘、繖)
    [sǎn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: TẢN
    1. cái ô; cái dù。挡雨或遮太阳的用具,用油纸、布、塑料等制成,中间有柄,可以张合。
    一把伞。
    một cái ô; một cây dù.
    旱伞。
    dù che nắng。
    雨伞。
    dù che mưa。
    2. dù (những thứ giống cái ô)。像伞的东西。
    降落伞。
    cái dù (nhảy dù).
    3. họ Tản。(Sǎn)姓。
    Từ ghép:
    伞兵 ; 伞房花序 ; 伞形花序

    Chữ gần giống với 伞:

    㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伞

    傘,

    Chữ gần giống 伞

    傘, 鸟, 璺, 壷, 款, 枭, 樂, 爂, 隷, 丧,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞 Tự hình chữ 伞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伞

    tàn伞:tàn lọng (tán che)
    tán伞:tán che, tán cây
    tản伞:tản (ô), núi Tản Viên
    伞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伞 Tìm thêm nội dung cho: 伞