Từ: 使君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使

Nghĩa của 使君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐjūnzǐ] sử quân tử (dược)。落叶灌木,茎蔓生,叶子对生,长椭圆形或披针形,两面都有绒毛,花淡红色,穗状花序,果实椭圆形,两端尖,有棱。种子是驱除蛔虫的药。俗传郭使君(使君:古时奉使之官及州郡长官的尊 称)曾用此药治小儿病,因称此药为使君子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
使君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使君子 Tìm thêm nội dung cho: 使君子