Chữ 溫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 溫, chiết tự chữ UẨN, ÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 溫:

溫 ôn, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 溫

Chiết tự chữ uẩn, ôn bao gồm chữ 水 昷 hoặc 氵 昷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 溫 cấu thành từ 2 chữ: 水, 昷
  • thuỷ, thủy
  • 2. 溫 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 昷
  • thuỷ, thủy
  • ôn, uẩn [ôn, uẩn]

    U+6EAB, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wen1;
    Việt bính: wan1
    1. [溫和] ôn hòa 2. [保溫瓶] bảo ôn bình 3. [寒溫] hàn ôn;

    ôn, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 溫

    (Tính) Ấm (không nóng, không lạnh).
    ◎Như: ôn thủy
    nước ấm, ôn noãn ấm áp.

    (Tính)
    Nhu hòa.
    ◎Như: ôn ngữ lời êm ái dịu dàng.
    ◇Luận Ngữ : Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an , , (Thuật nhi ) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.

    (Động)
    Hâm nóng.
    ◎Như: ôn nhất hồ tửu hâm một bầu rượu.

    (Động)
    Học lại, tập lại cho nhớ.
    ◇Tây sương kí 西: Tảo vãn ôn tập kinh sử (Đệ nhất bổn ) Sớm chiều ôn tập kinh sử.

    (Danh)
    Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh.
    ◎Như: thể ôn thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).

    (Danh)
    Họ Ôn.Một âm là uẩn.
    § Cũng như uẩn .

    Chữ gần giống với 溫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 溫

    ,

    Chữ gần giống 溫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 溫 Tự hình chữ 溫 Tự hình chữ 溫 Tự hình chữ 溫

    Gới ý 17 câu đối có chữ 溫:

    Cung kiệm ôn lương nghi gia thụ phúc,Nhân ái đốc hậu địch thọ bảo niên

    Cung kiệm ôn hoà nên nhà được phúc,Nhân ái trung hậu tuổi thọ bình yên

    溫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 溫 Tìm thêm nội dung cho: 溫