Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: băng tải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ băng tải:
Dịch băng tải sang tiếng Trung hiện đại:
传送带 《特指装置上的输送皮带。》Nghĩa chữ nôm của chữ: băng
| băng | 冫: | băng (bộ gốc) |
| băng | 冰: | sao băng |
| băng | 崩: | băng hà (chết) |
| băng | 氷: | sao băng |
| băng | 硼: | băng phiến (chất boron) |
| băng | 绷: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | 繃: | băng đới (dải vải mềm bọc vết thương) |
| băng | : | chạy băng băng |
| băng | 蹦: | băng ra xa |
| băng | 𫑌: | chạy băng băng |
| băng | 𬭖: | băng tử (tiền cục) |
| băng | 鏰: | băng tử (tiền cục) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tải
| tải | 再: | tải (đám, dãy) |
| tải | 載: | vận tải |
| tải | 载: | vận tải |
Gới ý 14 câu đối có chữ băng:

Tìm hình ảnh cho: băng tải Tìm thêm nội dung cho: băng tải
