Từ: 使眼色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 使眼色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 使 • 眼 • 色

Nghĩa của 使眼色 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǐyǎn·sè] đưa mắt ra hiệu; nháy mắt。用眼睛向别人暗示自己的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 使

sứ使:đi sứ
sử使:sử dụng
sửa使:sửa sang
thửa使:thửa đôi giầy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
使眼色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 使眼色 Tìm thêm nội dung cho: 使眼色