Từ: 嘉远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘉远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘉远 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāyuǎn] Hán Việt: GIA VIỄN
Gia Viễn (thuộc tỉnh Ninh Bình)。 越南地名。属于宁平省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉

gia:gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
嘉远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘉远 Tìm thêm nội dung cho: 嘉远