Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 嘉远 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāyuǎn] Hán Việt: GIA VIỄN
Gia Viễn (thuộc tỉnh Ninh Bình)。 越南地名。属于宁平省份。
Gia Viễn (thuộc tỉnh Ninh Bình)。 越南地名。属于宁平省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘉
| gia | 嘉: | gia tân (khách quý); Gia Định (tên tỉnh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 远
| viển | 远: | viển vông |
| viễn | 远: | vĩnh viễn, viễn đông (xa) |

Tìm hình ảnh cho: 嘉远 Tìm thêm nội dung cho: 嘉远
