Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 侍奉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 侍奉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 侍奉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shìfèng] phụng dưỡng; hầu hạ。侍候奉养(长辈)。
侍奉父母。
phụng dưỡng bố mẹ.
侍奉老人。
phụng dưỡng người già.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侍

thị:thị (hầu hạ, chăm sóc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奉

phụng:cung phụng
vụng:vụng trộm; vụng về
侍奉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 侍奉 Tìm thêm nội dung cho: 侍奉